| 🏡Nhãn | 👑 ls vina |
|---|---|
| ✅Loại | Cáp ngầm CXV/DSTA |
| 🆒Mã sản phẩm | CXV/DSTA,DATA,AWA,SWA |
| Tên sản phẩm | 💎Cáp ngầm hạ thế |
| 💚Quy cách | 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA |
| 🧱Đặt hàng | 💲Bảng giá cáp ngầm ls vina |
| 📗Thông số kỹ thuật | Catalogue cáp ngầm ls vina |
| 🔔Số lõi | 1-5 lõi 💰 |
| Sử dụng🆗 | Cáp ngầm ba pha |
| 🔟Chuyên mục | Cáp điện ls vina |
| Tiêu chuẩn | 🌍TCVN 5935-1/IEC 60502-1 |
Giới thiệu cáp ngầm ls vina DSTA
Mô tả cáp ngầm DSTA ls vina:
cáp ngầm ls vina DSTA sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1
Hoặc các tiêu chuẩn quốc tế (International Standard ) như: IEC 60502-1; GB/T 12706.1; JIS C 3605; VDE/DIN-HAR; BS EN (BSI) ; ICEA/UL
cáp ngầm hạ thế ls vina điện áp 0.6/1 (1.2)kV ruột đồng bện nén cấp 2, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC
Ứng dụng: Cáp ngầm DSTA ls vina được dùng làm cáp nguồn cấp điện một pha, ba pha cho hệ thống điện.
Cáp cách điện XLPE liên kết ngang Cross Linked Polyethylene có khả năng chịu nhiệt, cách điện cao hơn so với Polyvinyl Chloride PVC.
Nhưng lại giòn, dễ não hóa dưới ánh sáng mặt trời, hơi ẩm, nước
Quy cách cấu tạo tiêu chuẩn cáp cách điện XLPE - DSTA:
Quy cách: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC; Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC; Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC; Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC;
Điện áp: 0.6/1kV
Mô tả: Lõi đồng bện nén cấp 2, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, giáp băng thép, sợi thép (băng nhôm, sợi nhôm).
Ký hiệu:DSTA/DSTA/CEV
Tên gọi: Cáp nguồn ba pha, Cáp ngầm hạ thế, cáp cách điện XLPE
Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1; BS EN (BSI) ; ICEA/UL ; GB/T 12706.1
Nhiệt độ làm việc liên tục: 90ºC
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch trong 5s: 250ºC
Bán kính uấn cong nhỏ nhất: 8xD (D: đường kính cáp)
Sử dụng: Cấp nguồn cho hệ thống điện
Số lõi và kích thước cáp DSTA tiêu chuẩn:
cáp ngầm ba pha 4 lõi DSTA 3x+1 (3P+N): DSTA 3x10+1x6; DSTA 3x16+1x10; DSTA 3x25+1x16; DSTA 3x35+1x16; DSTA 3x35+1x25; DSTA 3x50+1x25; DSTA 3x50+1x35; DSTA 3x70+1x35; DSTA 3x70+1x50; DSTA 3x95+1x70; DSTA 3x95+1x50 .
cáp ngầm ba pha lõi DSTA 4x: DSTA 4x10; DSTA 4x16; DSTA 4x25; DSTA 4x35; DSTA 4x50; DSTA 4x70.
Xem thêm >> Các loại cáp ngầm thông dụng trong lắp đặt thiết kế điện
Màu sắc: Vỏ đen, lõi trắng băng màu phân pha theo các tiêu chuẩn
TCVN: 1 lõi trắng, 2 lõi (đỏ, đen hoặc đỏ, e), 3 lõi (đỏ, xanh blue, vàng hoặc đỏ, đen, e), 4 lõi (đỏ, đen, xanh blue, vàng hoặc đỏ, vàng, xanh blue, e)
VDE+: 1 lõi trắng, 2 lõi (xanh blue, nâu hoặc e, nâu), 3 lõi (đen, nâu, ghi hoặc xanh blue, nâu, e), 4 lõi (đen, nâu, ghi, xanh blue hoặc đen, nâu, ghi, e)
Giá cáp ngầm DSTA ls vina
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Đơn giá | HSX |
|---|---|---|---|---|
| No. | mm2 | mm2 | VNĐ/m | Brand |
| Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA ls vina - Cu/XLPE/PVC 4x | ||||
| 5 | CXV/DSTA 4x10 | Cáp ngầm 4x10 | 391,600 | ls vina |
| 6 | CXV/DSTA 4x16 | Cáp ngầm 4x16 | 626,560 | ls vina |
| 7 | CXV/DSTA 4x25 | Cáp ngầm 4x25 | 979,000 | ls vina |
| 8 | CXV/DSTA 4x35 | Cáp ngầm 4x35 | 1,370,600 | ls vina |
| 9 | CXV/DSTA 4x50 | Cáp ngầm 4x50 | 1,958,000 | ls vina |
| 10 | CXV/DSTA 4x70 | Cáp ngầm 4x70 | 2,741,200 | ls vina |
| Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA ls vina - Cu/XLPE/PVC 3x+1x | ||||
| 4 | CXV/DSTA 3x10+1x6 | Cáp ngầm 3x10+1x6 | 352,440 | ls vina |
| 5 | CXV/DSTA 3x16+1x10 | Cáp ngầm 3x16+1x10 | 567,820 | ls vina |
| 6 | CXV/DSTA 3x25+1x16 | Cáp ngầm 3x25+1x16 | 890,890 | ls vina |
| 7 | CXV/DSTA 3x35+1x16 | Cáp ngầm 3x35+1x16 | 1,184,590 | ls vina |
| 8 | CXV/DSTA 3x35+1x25 | Cáp ngầm 3x35+1x25 | 1,272,700 | ls vina |
| 9 | CXV/DSTA 3x50+1x25 | Cáp ngầm 3x50+1x25 | 1,713,250 | ls vina |
| 10 | CXV/DSTA 3x50+1x35 | Cáp ngầm 3x50+1x35 | 1,811,150 | ls vina |
| 11 | CXV/DSTA 3x70+1x35 | Cáp ngầm 3x70+1x35 | 2,398,550 | ls vina |
| Xem thêm >> Bảng giá cáp ngầm ls vina đầy đủ mới nhất | ||||
Catalogue cáp ngầm DSTA ls vina
| 5 | DSTA 4x10 | 7/cc | 3.6 - 4.0 | 0.7 | 1.8 | 20.3 | 1.83 | 812 |
| 6 | DSTA 4x16 | 7/cc | 4.6 - 5.2 | 0.7 | 1.8 | 22.7 | 1.15 | 1,094 |
| 7 | DSTA 4x25 | 7/cc | 5.6 - 6.5 | 0.9 | 1.8 | 26.1 | 0.727 | 1,540 |
| 8 | DSTA 4x35 | 7/cc | 6.6 - 7.5 | 0.9 | 1.9 | 29.2 | 0.524 | 1,998 |
| 9 | DSTA 4x50 | 7/cc | 7.7 - 8.6 | 1.0 | 2.0 | 33.0 | 0.387 | 2,617 |
| 10 | DSTA 4x70 | 19/cc | 9.3 - 10.2 | 1.1 | 2.2 | 39.3 | 0.268 | 3,924 |
| Xem thêm >> catalogue dây cáp điện ls vina | ||||||||
Liên hệ phòng bán hàng ls vina
Để mua hàng cáp ngầm ls vina chính hãng, giá tốt quý khách có thể mua qua các đại lý ls vina, nhà phân phối ls vina chính hãng
Hoặc liên hệ trực tiếp kênh bán hàng online ls vinashop.com để được cập nhật chính sách bán hàng, bảng giá mới nhất
Tham khảo:
Chính sách bán hàng ls vina áp dụng cho dự án đại lý, nhà phân phối, thị trường xuất khẩu mở rộng
Chính sách thanh toán ls vina đặt hàng và cam kết chất lượng hàng hóa
Mua hàng tại gian hàng online ls vinashop.com quý khách được cam kết:
- Hàng chính hãng nhà máy ls vina, đầy đủ co,cq, phiếu xuất xưởng, test chất lượng
- Giá cả rẻ nhất, chiết khấu tốt nhất. Mang tới lợi nhuận kinh doanh từ 20-30%
- Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ. Cam kết bồi thường 2-5%/ngày nếu chậm tiến độ
- Quy trình triển khai đặt hàng, hợp đồng nhanh, chuyên nghiệp. Điều khoản thỏa thuận hai chiều
- Hỗ trợ gửi hàng tồn không tính phí lưu kho từ 6 tháng - 1 năm
- Cam kết đồng hành chất lượng bảo hành cùng khác hàng. Hỗ trợ mở bảo lãnh bảo hành
- Thanh toán linh hoạt, sau khi nhận hàng, nghiệm thu, phát hành bảo lãnh với quan điểm hàng tốt dùng ổn mới thanh toán
1. Tư vấn bán hàng dự án cáp ngầm ls vina:
2. Tư vấn bán hàng phân phối, đại lý:
3. Hotline:
Chính sách đại lý phân phối ls vina
Tham khảo chính sách phân phối dây cáp ngầm ls vina:
Phân phối ls vina Miền Bắc
Phân phối ls vina Miền Nam
Phân phối ls vina Miền Trung