Dây cáp điện CVV-Cu/PVC/PVC 3x+2x

Dây cáp điện 3 pha cách điện PVC 5 lõi (5C/1 core) CVV,VV-Cu/PVC/PVC 3x+2x. Dùng làm cáp điện nguồn điện cấp điện áp 0.6/1kV. Cách điện PVC, đi nổi trong ống HDPE hoặc máng cáp

Mục Lục
  1. Tên gọi quy cách cáp điện CVV 3x+2x
  2. Bảng giá cáp điện CVV 3x+2x
  3. Catalogue cáp điện CVV 5x
  4. Liên hệ phòng bán hàng ls vina
  5. Chính sách đại lý phân phối ls vina
⭐ Cáp điện CVV 3x+2x ls vina
🏡Nhãn👑 ls vina
✅LoạiCáp điện CVV
🆒Mã sản phẩmCVV
Tên sản phẩm💎Cáp cách điện PVC
💚Quy cách0.6/1kV Cu/PVC/PVC
🧱Đặt hàng 💲Bảng giá cáp CVV 3x+2x
📗Tài liệu Catalogue cáp điện CVV 3x+2x
🔔Số lõi 5 lõi, trung tính, tiếp địa 💰
Sử dụng🆗Cáp nguồn ba pha
🔟Chuyên mụcCáp điện ls vina
Tiêu chuẩn 🌍TCVN 5935-1/IEC 60502-1

Tên gọi quy cách cáp điện CVV 3x+2x

Cáp cách điện PVC - CVV có quy cách cấu tạo như sau:
Quy cách: Cu/PVC/PVC; Cu/PVC/Fr-PVC; Cu/PVC/FRLS; Cu/PVC/LSHF; Cu/PVC/LSZH
Ký hiệu:CVV
Mô tả: Cáp cách điện PVC 5 lõi, 3 sợi pha, trung tính, tiếp địa CVV 3x+2x
Kết cấu: Lõi đồng bện nén cấp 2, cách điện PVC, vỏ bọc PVC (FRLS,Fr-PVC, LSHF, LSZH).
Điện áp: 0.6/1kV
Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1; BS EN (BSI) ; ICEA/UL ; GB/T 12706.1
Nhiệt độ làm việc liên tục: 90ºC
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch trong 5s: 250ºC
Bán kính uấn cong nhỏ nhất: 8xD (D: đường kính cáp)
Màu sắc: Đen
Sử dụng: Cáp nguồn ba pha

Bảng giá cáp điện CVV 3x+2x

Đơn giá đã bao gồm vat, chưa gồm chiết khấu và các chính sách khuyến mại

Bảng giá cáp điện CVV - Cu/PVC/PVC 3x+2x
STTMã sản phẩmTên sản phẩmĐơn giáHSX
No.mm2mm2VNĐ/mBrand
1 CVV 3x2.5+2x1.5 Dây cáp điện CVV 3x2.5+2x1.5 84,105 ls vina
2 CVV 3x4+2x2.5 Dây cáp điện CVV 3x4+2x2.5 135,503 ls vina
3 CVV 3x6+2x4 Dây cáp điện CVV 3x6+2x4 205,590 ls vina
4 CVV 3x10+2x6 Dây cáp điện CVV 3x10+2x6 336,420 ls vina
5 CVV 3x16+2x10 Dây cáp điện CVV 3x16+2x10 542,010 ls vina
6 CVV 3x25+2x16 Dây cáp điện CVV 3x25+2x16 850,395 ls vina
7 CVV 3x35+2x16 Dây cáp điện CVV 3x35+2x16 1,130,745 ls vina
8 CVV 3x35+2x25 Dây cáp điện CVV 3x35+2x25 1,214,850 ls vina
9 CVV 3x50+2x25 Dây cáp điện CVV 3x50+2x25 1,635,375 ls vina
10CVV 3x50+2x35 Dây cáp điện CVV 3x50+2x35 1,728,825 ls vina
11CVV 3x70+2x35 Dây cáp điện CVV 3x70+2x35 2,289,525 ls vina
12CVV 3x70+2x50 Dây cáp điện CVV 3x70+2x50 2,429,700 ls vina
13CVV 3x95+2x50 Dây cáp điện CVV 3x95+2x50 3,130,575 ls vina
14CVV 3x95+2x70 Dây cáp điện CVV 3x95+2x70 3,317,475 ls vina
15CVV 3x120+2x70 Dây cáp điện CVV 3x120+2x70 4,018,350 ls vina
16CVV 3x120+2x95 Dây cáp điện CVV 3x120+2x95 4,251,975 ls vina
17CVV 3x150+2x70 Dây cáp điện CVV 3x150+2x70 4,859,400 ls vina
18CVV 3x150+2x95 Dây cáp điện CVV 3x150+2x95 5,093,025 ls vina
19CVV 3x150+2x120 Dây cáp điện CVV 3x150+2x120 5,326,650 ls vina
20CVV 3x185+2x95 Dây cáp điện CVV 3x185+2x95 6,074,250 ls vina
21CVV 3x185+2x120 Dây cáp điện CVV 3x185+2x120 6,307,875 ls vina
22CVV 3x185+2x150 Dây cáp điện CVV 3x185+2x150 6,588,225 ls vina
23CVV 3x240+2x120 Dây cáp điện CVV 3x240+2x120 7,849,800 ls vina
24CVV 3x240+2x150 Dây cáp điện CVV 3x240+2x150 8,130,150 ls vina
25CVV 3x240+2x185 Dây cáp điện CVV 3x240+2x185 8,457,225 ls vina
26CVV 3x300+2x150 Dây cáp điện CVV 3x300+2x150 9,812,250 ls vina
27CVV 3x300+2x185 Dây cáp điện CVV 3x300+2x185 10,139,325ls vina
28CVV 3x300+2x240 Dây cáp điện CVV 3x300+2x240 10,653,300ls vina

Đơn giá làm dự toán, chưa bao gồm mức chiết khấu bán hàng,chiết khấu tồn kho, chiết khấu số lượng, chiết khấu đại lý, chiết khấu nhà phân phối, Các dự án xuất khẩu sản lượng lớn được hỗ trợ thêm về dịch vụ và giá cả Liên hệ với phòng bán hàng ls vina để được cập nhật thông tin giá cả, chiết khấu, chính sách bán hàng

Catalogue cáp điện CVV 5x

Bảng thông số kỹ thuật áp dụng theo tiêu chuẩn AS/NSZ 5000.1 ; TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60331; IEC 60332; BS 6387
Cáp điện thí nghiệm phải đáp ứng tối thiếu các thiểu trong bảng dưới, và có thể sản xuất các thông số tốt hơn

Catalogue cáp điện cadisun CVV - Cu/PVC/PVC 3x+2x
STTMã Sản phẩmSợi PhaSợi trung tínhVỏ bọcĐk tổngKhối lượng
LõiĐK LõiCách điệnĐiện trởLõiĐK LõiCách điệnĐiện trở
No.P.CodeConductorCon.DiaInsunationResistanceConductorCon.DiaInsunationResistanceSheathOver.DiaWeight
mm²Nº/mmmmmmΩ/kmNº/mmmmmmΩ/kmmmmmkg/km
1 CVV 3x2.5+2x1.5 7/0.672.20.77.417/0.521.70.712.11.814.8284
2 CVV 3x4+2x2.5 7/0.862.70.74.617/0.672.20.77.411.816.4378
3 CVV 3x6+2x4 7/1.043.30.73.087/0.862.70.74.611.815.7499
4 CVV 3x10+2x6 7/cc3.6-4.00.71.837/1.043.30.73.081.820.0678
5 CVV 3x16+2x10 7/cc4.6-5.20.71.157/cc3.6-4.00.71.831.822.6961
6 CVV 3x25+2x16 7/cc5.6-6.50.90.7277/cc4.6-5.20.71.151.826.61,416
7 CVV 3x35+2x16 7/cc6.6-7.50.90.5247/cc4.6-5.20.71.151.822.51,737
8 CVV 3x35+2x25 7/cc6.6-7.50.90.5247/cc5.6-6.50.90.7271.930.42,378
9 CVV 3x50+2x25 19/cc7.7-8.61.00.47/cc5.6-6.50.90.7271.933.21,943
10CVV 3x50+2x35 19/cc7.7-8.61.00.47/cc6.6-7.50.90.5242.134.52,578
11CVV 3x70+2x35 19/cc9.3-10.21.10.2687/cc6.6-7.50.90.5242.238.63,276
12CVV 3x70+2x50 19/cc9.3-10.21.10.2687/cc7.7-8.61.00.42.239.93,548
13CVV 3x95+2x50 19/cc11.0-12.01.10.19319/cc7.7-8.61.00.42.443.74,409
14CVV 3x95+2x70 19/cc11.0-12.01.10.19319/cc9.3-10.21.10.2682.445.64,816
15CVV 3x120+2x70 19/cc12.3-13.51.20.15319/cc9.3-10.21.10.2682.548.85,609
16CVV 3x120+2x95 19/cc12.3-13.51.20.15319/cc11- 121.10.1932.650.76,164
17CVV 3x150+2x70 19/cc13.7-15.01.40.12419/cc9.3-10.21.10.2682.753.26,602
18CVV 3x150+2x95 19/cc13.7-15.01.40.12419/cc11.0-12.01.10.1932.754.97,142
19CVV 3x150+2x120 19/cc13.7-15.01.40.12419/cc12.3-13.51.20.1532.856.67,631
20CVV 3x185+2x95 37/cc15.3-16.81.60.099119/cc11.0-12.01.10.1932.959.28,299
21CVV 3x185+2x120 37/cc15.3-16.81.60.099119/cc12.3-13.51.20.1532.960.78,805
22CVV 3x185+2x150 37/cc15.3-16.81.60.099119/cc13.7-15.01.40.1243.062.99,445
23CVV 3x240+2x120 37/cc17.6-19.21.70.075419/cc12.3-13.51.20.1533.166.510,680
24CVV 3x240+2x150 37/cc17.6-19.21.70.075419/cc13.7-15.01.40.1243.268.711,335
25CVV 3x240+2x185 37/cc17.6-19.21.70.075437/cc15.3-16.81.60.09913.270.612,076
26CVV 3x300+2x150 37/cc19.7-21.61.80.060119/cc13.7-15.01.40.1243.373.513,239
27CVV 3x300+2x185 37/cc19.7-21.61.80.060137/cc15.3-16.81.60.09913.475.614,024
28CVV 3x300+2x240 37/cc19.7-21.61.80.060137/cc17.6-19.21.70.07543.578.515,246

Khái niệm, viết tắt:
P.Code: mã sản phẩm, gồm mã quy cách (CVV/YJV/CV/CEV/CXE) và tiết diện lõi
Conductor: Cấu tạo lõi, gồm số sợi, đường kính sợi. CC (compact) là các sợi được bện nén chặt
Con.Dia (Conductor diameter): Đường kính ruột dẫn
Over.Dia (Overall diameter): Đường kính ngoài (đường kính tổng)
Resistance: Điện trở một chiều (DC) lõi dẫn điện ở 20°C

Liên hệ phòng bán hàng ls vina

Để mua hàng cáp điện ls vina chính hãng, giá tốt quý khách có thể mua qua các đại lý ls vina, nhà phân phối ls vina chính hãng Hoặc liên hệ trực tiếp kênh bán hàng online ls vina shop để được cập nhật chính sách bán hàng, bảng giá mới nhất
Tham khảo: Chính sách bán hàng ls vina áp dụng cho dự án đại lý, nhà phân phối, thị trường xuất khẩu mở rộng
Chính sách thanh toán ls vina đặt hàng và cam kết chất lượng hàng hóa

Mua hàng tại gian hàng online ls vinashop.com quý khách được cam kết:
- Hàng chính hãng nhà máy ls vina, đầy đủ co,cq, phiếu xuất xưởng, test chất lượng
- Giá cả rẻ nhất, chiết khấu tốt nhất. Mang tới lợi nhuận kinh doanh từ 20-30%
- Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ. Cam kết bồi thường 2-5%/ngày nếu chậm tiến độ
- Quy trình triển khai đặt hàng, hợp đồng nhanh, chuyên nghiệp. Điều khoản thỏa thuận hai chiều
- Hỗ trợ gửi hàng tồn không tính phí lưu kho từ 6 tháng - 1 năm
- Cam kết đồng hành chất lượng bảo hành cùng khác hàng. Hỗ trợ mở bảo lãnh bảo hành
- Thanh toán linh hoạt, sau khi nhận hàng, nghiệm thu, phát hành bảo lãnh với quan điểm hàng tốt dùng ổn mới thanh toán

1. Tư vấn bán hàng dự án cáp điện ls vina:

2. Tư vấn bán hàng phân phối, đại lý:

3. Hotline:

Chính sách đại lý phân phối ls vina

Tham khảo chính sách phân phối dây cáp điện ls vina:
Phân phối ls vina Miền Bắc
Phân phối ls vina Miền Nam
Phân phối ls vina Miền Trung


Đánh giá phản hồi

★★★★★
Đánh giá gần đây
#Tổng số đánh giá
#Điểm đánh giá
#Trung bình đánh giá
Đánh giá của bạn

P
Phương Nguyễn Thị 2 tháng trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x25
K
Khánh Chi 1 tháng trước
★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x6
T
Trần Hải 1 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x16
T
Trần Phúc 1 tháng trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x25+1x16
V
Vô Nhai Tử 1 tháng trước
★★★★
Cáp điện có hãng nào đáp ứng đủ TCVN, IEC, BS, UL. Gửi cho tôi thông tin hồ sơ chất lượng
K
Khang Mẫn 2 tháng trước
★★★
Gửi mình bảng giá cáp điện Việt Nam qua email evnshop.vn@gmail.com. Mình xin mức chiết khấu cho đại lý
A
Anh Hùng Xạ Điêu 1 tháng trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 5x50
H
Hoàng Dược Sư 1 tháng trước
★★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x95
B
Bạch Tự Tại 1 tháng trước
★★★
Công ty có nhận làm bảo lãnh hợp đồng, bảo lãnh thanh toán khi mua hàng không?
B
Bối Hải Thạch 1 tháng trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x70
T
Toàn Chân Giáo 1 tháng trước
★★
Tôi cần cáp chống cháy 2x1.5: 8500m. Hàng có sẵn, yêu cầu thì nghiệm được. Nếu có sẵn cáp điện Việt Nam cadi-vina thì tốt, cho xin báo giá
L
Lư Tuấn Nghĩa 2 tháng trước
★★★★
Xin giá Dây điện mềm RVV/VCTF/VCSF/VCm - Cu/PVC/PVC 2x2.5
D
Dương Hùng 1 tháng trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 5x25
L
Lý Nghĩa Đình 1 tháng trước
★★★
Bảng giá cập nhật mới nhất chưa bạn, mình cần bảng giá cadi-vina mới nhất và mức chiết khấu dự án
H
Hồng Trí 27 ngày trước
★★
Cáp nguồn CXV 1x240 (Cu/XLPE/PVC 1x240) có sẵn không bạn, cho mình xin giá giao Kỹ Anh, Hà Tĩnh
T
Triệu Quốc Vinh 2 tháng trước
★★★★
Tôi cần tư mở cửa hàng đại lý dây cáp điện, gửi cho tôi xin bảng giá và mức chiết khấu tối nhất
V
Vu Ấu Hoa 2 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x70+2x50
V
Vương Bân 1 tháng trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x70+1x50
N
Nhạc Nghị 2 tháng trước
★★★
Mình muốn đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x300: 80m quy trình làm hợp đồng, giao hàng thanh toán như thế nào. Mình cần hàng chất lượng, đủ CO,CQ
H
Hồ Tuyết Nham 1 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 5x1.5