Dây Cáp điện LS Vina

Dây cáp điện CVV-Cu/PVC/PVC 4x+1x

Dây cáp điện 3 pha cách điện PVC 5 lõi (5C/1 core) CVV,VV-Cu/PVC/PVC 4x+1x. Dùng làm cáp điện nguồn điện cấp điện áp 0.6/1kV. Cách điện PVC, đi nổi trong ống HDPE hoặc máng cáp


⭐ Cáp điện CVV 4x+1x ls vina
🏡Nhãn👑 ls vina
✅LoạiCáp điện CVV
🆒Mã sản phẩmCVV
Tên sản phẩm💎Cáp cách điện PVC
💚Quy cách0.6/1kV Cu/PVC/PVC
🧱Đặt hàng 💲Bảng giá cáp CVV 4x+1x
📗Tài liệu Catalogue cáp điện CVV 4x+1x
🔔Số lõi 5 lõi, trung tính, tiếp địa 💰
Sử dụng🆗Cáp nguồn ba pha
🔟Chuyên mụcCáp điện ls vina
Tiêu chuẩn 🌍TCVN 5935-1/IEC 60502-1

Tên gọi quy cách cáp điện CVV 4x+1x

Cáp cách điện PVC - CVV có quy cách cấu tạo như sau:
Quy cách: Cu/PVC/PVC; Cu/PVC/Fr-PVC; Cu/PVC/FRLS; Cu/PVC/LSHF; Cu/PVC/LSZH
Ký hiệu:CVV
Mô tả: Cáp cách điện PVC 5 lõi, 3 sợi pha, trung tính, tiếp địa CVV 4x+1x
Kết cấu: Lõi đồng bện nén cấp 2, cách điện PVC, vỏ bọc PVC (FRLS,Fr-PVC, LSHF, LSZH).
Điện áp: 0.6/1kV
Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1; BS EN (BSI) ; ICEA/UL ; GB/T 12706.1
Nhiệt độ làm việc liên tục: 90ºC
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch trong 5s: 250ºC
Bán kính uấn cong nhỏ nhất: 8xD (D: đường kính cáp)
Màu sắc: Đen
Sử dụng: Cáp nguồn ba pha

Bảng giá cáp điện CVV 4x+1x

Đơn giá đã bao gồm vat, chưa gồm chiết khấu và các chính sách khuyến mại

Bảng giá cáp điện CVV - Cu/PVC/PVC 4x+1x
STTMã sản phẩmTên sản phẩmĐơn giáHSX
No.mm2mm2VNĐ/mBrand
1 CVV 4x2.5+1x1.5 Dây cáp điện CVV 4x2.5+1x1.5 84,105 ls vina
2 CVV 4x4+1x2.5 Dây cáp điện CVV 4x4+1x2.5 135,503 ls vina
3 CVV 4x6+1x4 Dây cáp điện CVV 4x6+1x4 205,590 ls vina
4 CVV 4x10+1x6 Dây cáp điện CVV 4x10+1x6 336,420 ls vina
5 CVV 4x16+1x10 Dây cáp điện CVV 4x16+1x10 542,010 ls vina
6 CVV 4x25+1x16 Dây cáp điện CVV 4x25+1x16 850,395 ls vina
7 CVV 4x35+1x16 Dây cáp điện CVV 4x35+1x16 1,130,745 ls vina
8 CVV 4x35+1x25 Dây cáp điện CVV 4x35+1x25 1,214,850 ls vina
9 CVV 4x50+1x25 Dây cáp điện CVV 4x50+1x25 1,635,375 ls vina
10CVV 4x50+1x35 Dây cáp điện CVV 4x50+1x35 1,728,825 ls vina
11CVV 4x70+1x35 Dây cáp điện CVV 4x70+1x35 2,289,525 ls vina
12CVV 4x70+1x50 Dây cáp điện CVV 4x70+1x50 2,429,700 ls vina
13CVV 4x95+1x50 Dây cáp điện CVV 4x95+1x50 3,130,575 ls vina
14CVV 4x95+1x70 Dây cáp điện CVV 4x95+1x70 3,317,475 ls vina
15CVV 4x120+1x70 Dây cáp điện CVV 4x120+1x70 4,018,350 ls vina
16CVV 4x120+1x95 Dây cáp điện CVV 4x120+1x95 4,251,975 ls vina
17CVV 4x150+1x70 Dây cáp điện CVV 4x150+1x70 4,859,400 ls vina
18CVV 4x150+1x95 Dây cáp điện CVV 4x150+1x95 5,093,025 ls vina
19CVV 4x150+1x120 Dây cáp điện CVV 4x150+1x120 5,326,650 ls vina
20CVV 4x185+1x95 Dây cáp điện CVV 4x185+1x95 6,074,250 ls vina
21CVV 4x185+1x120 Dây cáp điện CVV 4x185+1x120 6,307,875 ls vina
22CVV 4x185+1x150 Dây cáp điện CVV 4x185+1x150 6,588,225 ls vina
23CVV 4x240+1x120 Dây cáp điện CVV 4x240+1x120 7,849,800 ls vina
24CVV 4x240+1x150 Dây cáp điện CVV 4x240+1x150 8,130,150 ls vina
25CVV 4x240+1x185 Dây cáp điện CVV 4x240+1x185 8,457,225 ls vina
26CVV 4x300+1x150 Dây cáp điện CVV 4x300+1x150 9,812,250 ls vina
27CVV 4x300+1x185 Dây cáp điện CVV 4x300+1x185 10,139,325ls vina
28CVV 4x300+1x240 Dây cáp điện CVV 4x300+1x240 10,653,300ls vina

Đơn giá làm dự toán, chưa bao gồm mức chiết khấu bán hàng,chiết khấu tồn kho, chiết khấu số lượng, chiết khấu đại lý, chiết khấu nhà phân phối, Các dự án xuất khẩu sản lượng lớn được hỗ trợ thêm về dịch vụ và giá cả Liên hệ với phòng bán hàng ls vina để được cập nhật thông tin giá cả, chiết khấu, chính sách bán hàng

Catalogue cáp điện CVV 5x

Bảng thông số kỹ thuật áp dụng theo tiêu chuẩn AS/NSZ 5000.1 ; TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60331; IEC 60332; BS 6387
Cáp điện thí nghiệm phải đáp ứng tối thiếu các thiểu trong bảng dưới, và có thể sản xuất các thông số tốt hơn

Catalogue cáp điện ls vina CVV - Cu/PVC/PVC 4x+1x
STTMã Sản phẩmSợi PhaSợi trung tínhVỏ bọcĐk tổngKhối lượng
LõiĐK LõiCách điệnĐiện trởLõiĐK LõiCách điệnĐiện trở
No.P.CodeConductorCon.DiaInsunationResistanceConductorCon.DiaInsunationResistanceSheathOver.DiaWeight
mm²Nº/mmmmmmΩ/kmNº/mmmmmmΩ/kmmmmmkg/km
1 CVV 4x2.5+1x1.5 7/0.672.20.77.417/0.521.70.712.11.814.8293
2 CVV 4x4+1x2.5 7/0.862.70.74.617/0.672.20.77.411.816.4392
3 CVV 4x6+1x4 7/1.043.30.73.087/0.862.70.74.611.818.2515
4 CVV 4x10+1x6 7/cc3.6-4.00.71.837/1.043.30.73.081.820.0710
5 CVV 4x16+1x10 7/cc4.6-5.20.71.157/cc3.6-4.00.71.831.822.61,008
6 CVV 4x25+1x16 7/cc5.6-6.50.90.7277/cc4.6-5.20.71.151.826.61,491
7 CVV 4x35+1x16 7/cc6.6-7.50.90.5247/cc4.6-5.20.71.151.929.01,890
8 CVV 4x35+1x25 7/cc6.6-7.50.90.5247/cc5.6-6.50.90.7271.930.42,020
9 CVV 4x50+1x25 19/cc7.7-8.61.00.47/cc5.6-6.50.90.7272.033.22,559
10CVV 4x50+1x35 19/cc7.7-8.61.00.47/cc6.6-7.50.90.5242.134.52,683
11CVV 4x70+1x35 19/cc9.3-10.21.10.2687/cc6.6-7.50.90.5242.238.63,548
12CVV 4x70+1x50 19/cc9.3-10.21.10.2687/cc7.7-8.61.00.42.239.93,715
13CVV 4x95+1x50 19/cc11.0-12.01.10.1937/cc7.7-8.61.00.42.443.74,792
14CVV 4x95+1x70 19/cc11.0-12.01.10.19319/cc9.3-10.21.10.2682.445.65,034
15CVV 4x120+1x70 19/cc12.3-13.51.20.15319/cc9.3-10.21.10.2682.548.86,030
16CVV 4x120+1x95 19/cc12.3-13.51.20.15319/cc11- 121.10.1932.650.76,367
17CVV 4x150+1x70 19/cc13.7-15.01.40.12419/cc9.3-10.21.10.2682.753.27,260
18CVV 4x150+1x95 19/cc13.7-15.01.40.12419/cc11.0-12.01.10.1932.754.97,582
19CVV 4x150+1x120 19/cc13.7-15.01.40.12419/cc12.3-13.51.20.1532.856.67,870
20CVV 4x185+1x95 37/cc15.3-16.81.60.099119/cc11.0-12.01.10.1932.959.29,043
21CVV 4x185+1x120 37/cc15.3-16.81.60.099119/cc12.3-13.51.20.1532.960.79,344
22CVV 4x185+1x150 37/cc15.3-16.81.60.099119/cc13.7-15.01.40.1243.062.99,745
23CVV 4x240+1x120 37/cc17.6-19.21.70.075419/cc12.3-13.51.20.1533.166.511,701
24CVV 4x240+1x150 37/cc17.6-19.21.70.075419/cc13.7-15.01.40.1243.268.712,117
25CVV 4x240+1x185 37/cc17.6-19.21.70.075437/cc15.3-16.81.60.09913.270.612,558
26CVV 4x300+1x150 37/cc19.7-21.61.80.060119/cc13.7-15.01.40.1243.373.514,528
27CVV 4x300+1x185 37/cc19.7-21.61.80.060137/cc15.3-16.81.60.09913.475.615,014
28CVV 4x300+1x240 37/cc19.7-21.61.80.060137/cc17.6-19.21.70.07543.578.515,753

Khái niệm, viết tắt:
P.Code: mã sản phẩm, gồm mã quy cách (CVV/YJV/CV/CEV/CXE) và tiết diện lõi
Conductor: Cấu tạo lõi, gồm số sợi, đường kính sợi. CC (compact) là các sợi được bện nén chặt
Con.Dia (Conductor diameter): Đường kính ruột dẫn
Over.Dia (Overall diameter): Đường kính ngoài (đường kính tổng)
Resistance: Điện trở một chiều (DC) lõi dẫn điện ở 20°C

Liên hệ phòng bán hàng ls vina

Để mua hàng cáp điện ls vina chính hãng, giá tốt quý khách có thể mua qua các đại lý ls vina, nhà phân phối ls vina chính hãng Hoặc liên hệ trực tiếp kênh bán hàng online ls vina shop để được cập nhật chính sách bán hàng, bảng giá mới nhất
Tham khảo: Chính sách bán hàng ls vina áp dụng cho dự án đại lý, nhà phân phối, thị trường xuất khẩu mở rộng
Chính sách thanh toán ls vina đặt hàng và cam kết chất lượng hàng hóa

Mua hàng tại gian hàng online ls vinashop.com quý khách được cam kết:
- Hàng chính hãng nhà máy ls vina, đầy đủ co,cq, phiếu xuất xưởng, test chất lượng
- Giá cả rẻ nhất, chiết khấu tốt nhất. Mang tới lợi nhuận kinh doanh từ 20-30%
- Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ. Cam kết bồi thường 2-5%/ngày nếu chậm tiến độ
- Quy trình triển khai đặt hàng, hợp đồng nhanh, chuyên nghiệp. Điều khoản thỏa thuận hai chiều
- Hỗ trợ gửi hàng tồn không tính phí lưu kho từ 6 tháng - 1 năm
- Cam kết đồng hành chất lượng bảo hành cùng khác hàng. Hỗ trợ mở bảo lãnh bảo hành
- Thanh toán linh hoạt, sau khi nhận hàng, nghiệm thu, phát hành bảo lãnh với quan điểm hàng tốt dùng ổn mới thanh toán

1. Tư vấn bán hàng dự án cáp điện ls vina:

2. Tư vấn bán hàng phân phối, đại lý:

3. Hotline:

Chính sách đại lý phân phối ls vina

Tham khảo chính sách phân phối dây cáp điện ls vina:
Phân phối ls vina Miền Bắc
Phân phối ls vina Miền Nam
Phân phối ls vina Miền Trung


Đánh giá phản hồi

★★★★★
Đánh giá gần đây
#Tổng số đánh giá
#Điểm đánh giá
#Trung bình đánh giá
Đánh giá của bạn

M
Minh Quân 2 tháng trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 1x95
B
Bùi Hồng Hạnh 1 tháng trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 5x35
V
Võ Thu Thảo 1 tháng trước
★★★★★
Cáp điện có hãng nào đáp ứng đủ TCVN, IEC, BS, UL. Gửi cho tôi thông tin hồ sơ chất lượng
V
Võ Thanh Thảo 27 ngày trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x70+2x35
H
Hà Anh Thư 1 tháng trước
★★★★
Cáp điện ba pha gia đình CXV 4x10, 4x16: 200m có sẵn giao Nghệ An cho mình được không? Mình cần trong tuần, Mình chịu phí ship
M
Minh Đức 2 tháng trước
★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x4
L
Lê Hoàn 1 tháng trước
★★
Cáp điện ba pha gia đình CXV 4x10, 4x16: 200m có sẵn giao Nghệ An cho mình được không? Mình cần trong tuần, Mình chịu phí ship
V
Vô Danh Thần Tăng 2 tháng trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16
T
Tinh Tú Lão Quái 2 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 2x6
Đinh Bất Tứ 21 ngày trước
★★★★
Dây điện dân dụng có sẵn không bạn? Mình cần 2 cuộn 1x2.5, 1x4 trần phú ngay trong ngày về Phú Đô
K
Kim Ô Phái 14 ngày trước
★★★★★
Cáp chống cháy chống nhiễu có sẵn không bạn?, tôi cần số lượng lớn cho dự án GoerTek Bắc Ninh. Tôi cần các mã: chống cháy chống nhiễu 2x1; 2x1.5
L
Lộc Đỉnh Ký 1 tháng trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50
T
Thiếu Lâm Tự 2 tháng trước
★★★★★
Hàng có đủ CO,CQ không bạn? Thí nghiệm đạt bao nhiêu %?, có đủ chứng chỉ UL không? Ib thông tin email riêng cho mình nhé
Q
Quan Thắng 24 ngày trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x50+1x25
B
Bạch Cốt Tinh 2 tháng trước
★★★
Cáp nguồn CXV 1x240 (Cu/XLPE/PVC 1x240) có sẵn không bạn, cho mình xin giá giao Kỹ Anh, Hà Tĩnh
C
Chu Du 21 ngày trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x4
C
Cam Linh 1 tháng trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 5x50
L
Lý Nghĩa Đình 1 tháng trước
★★★
Bảng giá cập nhật mới nhất chưa bạn, mình cần bảng giá cadi-vina mới nhất và mức chiết khấu dự án
H
Hồ Duy Dung 1 tháng trước
★★★★★
Cáp nguồn gia đình 2x6; 2x10 có sẵn 150m giao hà nội không bạn? Mình cần hàng giao sáng nay
H
Hồ Tuyết Nham 1 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 5x1.5